- Tên hợp pháp đầy đủ của Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG MÃ
- Tên giao dịch bằng tiếng Anh: SONGMA JOINT STOCK COMPANY.
- Vốn điều lệ: 600.000.000.000 đồng ( Bằng chữ: Sáu trăm tỷ đồng./.)
- Trụ sở chính: Số 469 đường Lê Hoàn, Phường Ngọc Trạo, TP. Thanh Hoá.
- Điện thoại: 0237.3852589
- Chủ tịch HĐQT: Nguyễn Việt Quang
- Tổng giám đốc: Lê Văn Tám
III. NGÀNH NGHỀ KINH DOANH
Công ty cổ phần Sông Mã được cổ phần hóa từ công ty TNHH Một thành viên Sông Mã hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch đầu tư Thanh Hóa cấp ngày 23/5/2013, bao gồm các ngành nghề kinh doanh như sau:
| 1 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 2 | Tư vấn môi giới , đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 3 | Hoạt động tư vấn quản lý: Giải phóng mặt bằng; thực hiện các hoạt động thương thuyết với dân; làm thủ tục liên quan đến GPMB, đền bù, tái định cư cho dân |
| 4 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 5 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 6 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa |
| 7 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 8 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 9 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 10 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 11 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 12 | Khai thác gỗ |
| 13 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 14 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 15 | Điều hành tua du lịch |
| 16 | Đại lý du lịch |
| 17 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 18 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 19 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 20 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 21 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 22 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 23 | Trồng rừng và chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp |
| 24 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 25 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 26 | Xây dựng nhà để ở |
| 27 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 28 | Xây dựng nhà không để ở |
| 29 | Phá dỡ |
| 30 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 31 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 32 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 33 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 34 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 35 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 36 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 37 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 38 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 39 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 40 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 41 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 42 | Giáo dục nhà trẻ |
| 43 | Giáo dục mẫu giáo |
| 44 | Giáo dục tiểu học |
| 45 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 46 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 47 | Đào tạo sơ cấp |
| 48 | Đào tạo trung cấp |
| 49 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 50 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 51 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 52 | Truyền tải và phân phối điện |
| 53 | Sản xuất điện |
| 54 | Kinh doanh du lịch sinh thái; Kinh doanh, khai thác và quản lý chợ |
| 55 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
